Mẫu 34: __다고 하다 Họ ,ai đo noi la /noi rằng ,,, 1. 제주도는 겨울에도 춥지 않다고 해요 Người ta noi ở Cheju trời khong lạnh ngay cả la mua đong 2. 이선생님은 언제 ...
Mẫu 34: __다고 하다 Họ ,ai đo noi la /noi rằng ,,, 1. 제주도는 겨울에도 춥지 않다고 해요 Người ta noi ở Cheju trời khong lạnh ngay cả la mua đong 2. 이선생님은 언제 ...
Mẫu cau 33 : __다고 생각하다 Toi nghĩ rằng ,cho rằng .......... 1. 미국이 크다고 생각해요 . Toi nghĩ rằng nước Mỹ rất lớn 2. 이교수님은 어제 학교에 나가시지 않았다고 생각해요 ....
Mẫu 32...니까 Vi,bởi vi...(Biệ hộ hoặc giải thich nguyen nhan của hanh dong tiếp theo) 1. 오늘은 더우니까 집에 있겠어요. Vi hom nay trời nong nen toi sẽ ở ...
Mẫu 31...는가보다 Hinh như, hinh như la.. . 1. 그 분은 매일 술을 마시는가봐요. Hinh như ngay nao anh ta cũng uống rượu 2. 그는 매일 밤 숙제를 하는가 봐요 Hinh như đem nao...
Mẫu 30_는 중이다 Đang làm gì đó, đang trong lúc... 1 지금 공부하는중이에요. Bây giờ tôi đang học 2. 편지를 쓰는 중이에요. Tôi đang viết thư. 3. 그녀는 그분을 기다리는 중이에요. ...
Mẫu 29_ 는 버릇이 있다 Có thói quen (không tốt) là... 1. 저는 늦게 자는 버를이 있다. Tôi có thói quen đi ngủ muộn. 2. 저 학생은 공부를 안 하는 버릇이 있다. Cậu học sinh ấy ...
Mẫu câu 28 :__는동안에 ...( Trong khi /trong lúc) 1.제가 없는 동안에 누가 왔어요 ? Trong khi tôi đi vắng có ai đến không ? 2.한국에 있는 동안에 한국 음식을 많이 먹었어요 . Tro...
Mẫu 27...Danh/đại từ+대신에... Thay cho/không phải là...mà là... 1. 이것 대신(에) 저것을 주세요 Hãy đưa cho tôi cái này thay vì cái kia 2. 일본어 대신(에) 한국어를 ...
Mẫu 26...-는 대신에... Thay thế cho,bù cho.. . 1. 그 분에게 편지를 쓰는 대신에 전하를 하세요 Thay vì viết thư cho anh ay ,hay gọi điện thoại. 2. 그 분은 도서관에서 가는 대신에...
Mẫu 25...-는대로( Theo,ngay sau...) 1. 그분이 돌아오는 대로 알려 드리 겠어요. Ngay khi anh ta về thì tôi sẽ báo cho anh biết ngay. 2. 한국에 도착하는 대로 저를 찾아오세요 Anh ...
Mẫu 24_...는것이 좋겠다 Việc..thì tốt quá ,tốt hơn là 1. 집에 일찍 돌아가는것이 좋 겠어요. Về nhà sớm thì tốt quá 2. 늦었으니까 외출하지 않은 것이 좋 겠어요 Bây giờ muộn rồi tốt...