-은/는- Thay thế 이/가 với ý nghĩa xác định rõ danh từ mà nó gắn vào . bổ ngữ cho từ ngữ đứng trước khi gắn vào sau danh từ có chức năng ...
-은/는-
20:21
-은/는- Thay thế 이/가 với ý nghĩa xác định rõ danh từ mà nó gắn vào . bổ ngữ cho từ ngữ đứng trước khi gắn vào sau danh từ có chức năng ...
-께 - 께서 – -께 : dùng với danh từ biểu thị sự tôn kính , được dùng sau danh từ chỉ người ***선생님께 여쭈어 보세요 Hãy hỏi thầy giáo xem ***부모님께...
- 한테- 한테서- -한테 : gắn vào sau danh từ chỉ người hay động vật , diễn tả danh từ đó trở thành đối tượng của hành động ***누구 고양이한테 방울을 달지? ...
-에게 Gắn liền sau danh từ chỉ người hay động vật , danh từ mà nó di chuyển được , ***나는 친구에게 생일 선물을 보냈어요 Tôi gửi quà sinh nhật cho bạn ...
So sánh – 에- với - 에서- 에 1. trợ từ chỉ nơi chốn 2.điểm đến nơi hành động Dịch chuyển tới 3. diễn tả nơi hành động dịch Chuyển hay tình...
-에서- Trợ từ Được dùng gắn vào sau danh từ chỉ nơi chốn , thời gian hay cơ quan đoàn thể , trong câu đựợc dùng với các nghĩa như s...
-에- Trợ từ - Dùng kết hợp với danh từ chỉ thời gian , nơi chốn hay đơn vị . tùy theo danh từ đứng trước mà nghĩa trờ nên khác đi ▶--...
-에 -에게 -한테 –께- * đây là tiểu từ chỉ điểm ( có thể là người hay vật ) mà hành động của chủ ngữ tác động đến -에 : Gắn liền sau danh từ b...
-를/을- Gắn liền sau danh từ làm chức năng bổ ngữ bổ nghĩa cho động từ đứng sau , nói cách khác , nó là dấu hiệu nhận biết danh từ là...
DANH TỪ + 이/가 -Được gắn sau danh từ, đại từ .biểu thị danh từ đó là chủ ngữ của câu '-이' được gắn sau những đại từ, danh từ có ...