Giao tiếp theo tình huống - Ở Hiệu Cắt Tóc 1 : 단발머리 : ---------▶tóc ngắn 2 : 긴머리 :---------▶ tóc dài 3 : 생머리: ---------▶tóc dài tự ..n...
Giao tiếp theo tình huống - Ở Hiệu Cắt Tóc 1 : 단발머리 : ---------▶tóc ngắn 2 : 긴머리 :---------▶ tóc dài 3 : 생머리: ---------▶tóc dài tự ..n...
Giao tiếp theo tình huống – Giao Thông 1 : 교통수달----▶cio thông xu tan ----▶phương tiện giao thông 2 : 비행기----▶bi heng ci ----▶máy bay ...
Trường Học – Học Tập 1 : 학교------▶hắc ciô ------▶trường học 2 : 학교에 가다------▶hắc ciô ca tà ------▶tới trường 3 : 대학교------▶te hắc cio --...
Từ vựng tiếng Hàn Quốc – giao tiếp theo tình huống – Ở Sân Bay 1 : 공항----- ▶công hang ----- ▶sân bay 2 : 항공사----- ▶hang công xa----- ▶ hã...
Từ vựng tiếng Hàn Quốc – giao tiếp theo tình huống – Mua sắm - 쇼핑 1 : 백화점----- ▶béc hoa chơm ----- ▶siêu thị 2 : 가게----- ▶ca cê ----- ▶c...
Từ vựng tiếng Hàn Quốc – giao tiếp theo tình huống – Nhà Hàng 1 : 식당----- ▶xíc tang----- ▶ quán ăn 2 : 식당에 가다----- ▶xíc tang êca tà ...
Từ vựng tiếng hàn quốc – giao tiếp theo tình huống – làm việc ở công ty 1 : 사무실----- ▶xa mu sil ----- ▶văn phòng 2 : 경리부----- ▶ciơng...