13: DANH TỪ + (으)로 - Về , hướng , tới Trợ từ chỉ phương hướng, đi cùng với các từ chỉ phương hướng, chỉ sự chuyển động, vị trí. Có nghĩa...
13: DANH TỪ + (으)로 - Về , hướng , tới Trợ từ chỉ phương hướng, đi cùng với các từ chỉ phương hướng, chỉ sự chuyển động, vị trí. Có nghĩa...
12: DANH TỪ + 에서... DANH TỪ + 까지 DANH TỪ + 부' 터... DANH TỪ + 까지 -- Đến từ ...cho tới Đặt sau các danh từ chỉ vị trí, thời gian, ...
11: DANH TỪ + 에게서, + 한테서, + 께로부터, + 으로부터- từ , ở , của .. Chỉ nơi xuất xứ, xuất phát của động tác, hành động, từ người nào đó, từ địa điểm...
10: DANH TỪ + 에, 에게, 한테, 께 - cho , với , về , đối với Chỉ phương hướng của hành động, đặt sau các danh từ, chỉ phương hướng liên quan đến ...
9- Danh từ + 와/과, Danh từ + 하고, (이)랑 Biểu thị sự kết nối danh từ và danh từ trong câu, có ý nghĩa với, cùng với, và vv… 와 Dùng khi danh ...
8- Trợ từ 의 Là trợ từ chỉ sở hữu cách. Đứng sau danh từ, chỉ sự sở hữu, có nghĩa: của, thuộc về. Cấu Trúc [FONT=Times New Roman][S...
7- Trợ từ 에서 Đặt sau danh từ chỉ vị trí, biểu hiện sự việc, hành động xảy ra, có nghĩa ở, tại. Cấu Trúc 집: 집 + 에서 = 집에서 (ở nhà, tại nhà...
6- Trợ từ 에서 Đặt sau danh từ chỉ địa điểm, biểu hiện điểm xuất phát của hành động, có nghĩa là: từ, ở. Chủ yếu đi với các động từ: đến, t...
5- Danh từ ( Trợ từ ) 에 Chỉ vị trí, phương hướng, được đặt sau các danh từ về địa điểm, thời gian, phương hướng. Có nghĩa: tới, ở, vào l...
4- Danh Từ ( Trợ từ ) 은/는 Đặt sau danh từ nhằm nhấn mạnh chủ thể của câu văn hoặc nhằm chỉ sự so sánh, đối chiếu. Cấu Trúc 은 는 Dùng khi...
3- Danh Từ ( Trợ từ ) 도 Đi cùng với danh từ, có ý nghĩa: cũng, cùng. Cấu Trúc 저: 저 + 도 = 저도 (Tôi cũng). 친구: 친구 + 도 = 친구도 (Bạn ...
2- Danh Từ - 을/를 Là trợ từ đặt đằng sau danh từ, khi danh từ đó làm tân ngữ chỉ mục đích, trả lời cho câu hỏi: "gì, cái gì". 을 ...
1- Danh Từ - 이/가 Là trợ từ chủ ngữ, đứng sau các danh từ làm chủ ngữ, ngoài ra còn các trợ từ khác như "–께서", "(에)서...
제 1 과 . 안녕하세요,만나서반갑습니다 Xin chào . rất vui được gặp bạn ◆ 네 : Vâng ◆ 아니요 : không ◆ Sử dụng 저 ◆ Trợ từ CN + 은/...
Cơ thể