3과 : 안녕하십니까? Xin chào!! 회화: (HỘI THOẠI) *안녕하십니까? Xin chào --제 이름은 김영숙입니다. Tên tôi là Kim Yeong Suk *네,반갑습니다, 영숙...
3과 : 안녕하십니까? Xin chào!! 회화: (HỘI THOẠI) *안녕하십니까? Xin chào --제 이름은 김영숙입니다. Tên tôi là Kim Yeong Suk *네,반갑습니다, 영숙...
Từ điển chuyên ngành - Thời trang và ăn mặc 1 : 가루비누:----- ▶Xà bông bột 2 : 가면:----- ▶mặt nạ 3 : 가발:----- ▶tóc giả 4 : 가방:----- ▶túi sá...
Từ Điển Chuyên Ngành - Luật và trật tự xã hội 1 : 가석방:----- ▶ tạm tha 2 : 가정법원:----- ▶ tòa án gia đình 3 : 가해자:----- ▶ người gây hại , ...
Từ vựng chủ đề - Vật dụng gia đình 1: 세탁기:----- ▶ Máy giặt 2 : 회전식 건조기:----- ▶máy sấy quần áo 3 : 청소기:----- ▶máy hút bụi 4 : 냉장고:----...
-께 - 께서 – -께 : dùng với danh từ biểu thị sự tôn kính , được dùng sau danh từ chỉ người ***선생님께 여쭈어 보세요 Hãy hỏi thầy giáo xem ***부모님께...
- 한테- 한테서- -한테 : gắn vào sau danh từ chỉ người hay động vật , diễn tả danh từ đó trở thành đối tượng của hành động ***누구 고양이한테 방울을 달지? ...
-에게 Gắn liền sau danh từ chỉ người hay động vật , danh từ mà nó di chuyển được , ***나는 친구에게 생일 선물을 보냈어요 Tôi gửi quà sinh nhật cho bạn ...
So sánh – 에- với - 에서- 에 1. trợ từ chỉ nơi chốn 2.điểm đến nơi hành động Dịch chuyển tới 3. diễn tả nơi hành động dịch Chuyển hay tình...
-에서- Trợ từ Được dùng gắn vào sau danh từ chỉ nơi chốn , thời gian hay cơ quan đoàn thể , trong câu đựợc dùng với các nghĩa như s...
-에- Trợ từ - Dùng kết hợp với danh từ chỉ thời gian , nơi chốn hay đơn vị . tùy theo danh từ đứng trước mà nghĩa trờ nên khác đi ▶--...
-에 -에게 -한테 –께- * đây là tiểu từ chỉ điểm ( có thể là người hay vật ) mà hành động của chủ ngữ tác động đến -에 : Gắn liền sau danh từ b...