15 . DT(địa điểm)+ -에 Danh từ chỉ địa điểm, đích đến + 에 VD: 충효 씨가 학교에 갑니다. ChungHyo đi đến trường. 형은 회사에 다닙니다. Anh trai...
15 . DT(địa điểm)+ -에 Danh từ chỉ địa điểm, đích đến + 에 VD: 충효 씨가 학교에 갑니다. ChungHyo đi đến trường. 형은 회사에 다닙니다. Anh trai...
14 . Định từ 이,그,저 + DT ( này/đó/kia) Khi nói đồ vật hoặc người mà các bạn không rõ tên có thể dùng 이,그,저(này, kia, đó) VD: ...
13 . Danh từ + 이/가 있다/없다 Có/không (cái gì đó) 보기(Mẫu câu) 교실에 책상이 있어요. ... 은행에 충효 씨가 있어요. 학교에 우체국이 없어요. Danh từ đứng t...
12 . Danh từ + 만 Danh từ đứng trước nó "chỉ có mỗi" VD: 교실안에 학생 한 명만 있어요. Trong lớp có mỗi một học sinh. 사과만 좋아...
11 . Trợ từ 도 (cũng) Trợ từ này có thể thay thế các trợ từ chủ ngữ 은/는/이/가 hoặc 을/를 để thể hiện nghĩa "cũng" như thế. V...
10 . Danh từ + 의 Là trợ từ chỉ sở hữu cách. Đứng sau danh từ, chỉ sự sở hữu, có nghĩa: của, thuộc về. VD: 친구의 돈이에요(tiền của ...
9 . DT+ 을/를 +ĐT Trợ từ tân ngữ '-을/를' được gắn vào sau danh từ để chỉ danh từ đó là tân ngữ trực tiếp của một ngoại động từ tr...
8 . DT + 은/는 Trợ từ chủ ngữ `-이/가' được dùng để chỉ rõ chủ ngữ trong câu, `은/는' được dùng chỉ chủ ngữ với ý nghĩa nhấn mạnh, h...
7. DT + 이/가 -Được gắn sau danh từ, đại từ để chỉ danh từ đại từ đó là chủ ngữ trong câu. '-이' được gắn sau những đại từ,...
6 . DT+(은/는)(이/가)+ 아니에요 VD: 저는 학생이 아니에요( tôi không phải là học sinh) 베트남사람이 아니에요(tôi không phải là người Việt Nam) ... 의사가 ...
5. ĐT, TT + 아/어/해요. * Động từ kết hợp với đuôi “아요” khi âm cuối của gốc động từ có nguyên âm 'ㅏ' hoặc 'ㅗ' 살다 :...
4 . Danh từ + 이에요/예요 Bài trước các bạn đã biết đến đuôi câu danh từ + ㅂ/입니다(là) và hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về đuôi câu Danh từ...
3 . Phủ định của động từ (Danh từ + 은/는 )Danh từ + 이/가 아닙니다. *아닙니다 là viết nối giữa “아니다“ và “ㅂ니다“ - 아니다 + ㅂ니다 ===> 아닙니다. ...
2 . Động từ(TT) + ㅂ/습니다 và ㅂ/습니까? ... Là đuôi câu kết thúc thể hiện lịch sự tôn trọng, trang trọng, khách sáo. hay dùng nhiều trong v...
1. Danh từ +입니다/입니까? 1. Danh từ +입니다/입니까? *Danh từ +입니다 Là đuôi từ kết thúc câu trần thuật, là hình thúc biểu hiện của động từ “...