Từ Vựng loại trái cây / rau 수박 (Dưa hấu) 참외(Dưa) 메론 (Dưa tây) 오이 (Dưa chuột) 오렌지 (Cam) 귤 (Quýt) 낑깡 (Quất, tắc) 레몬(Chanh) 복...
Từ Vựng loại trái cây / rau 수박 (Dưa hấu) 참외(Dưa) 메론 (Dưa tây) 오이 (Dưa chuột) 오렌지 (Cam) 귤 (Quýt) 낑깡 (Quất, tắc) 레몬(Chanh) 복...
Từ Vựng Giao thông vận tải 버스---->xe buýt 비행기---->máy bay 기차---->tầu hoả 배---->tầu thủy 스쿠터---->xe máy 차-...
Từ Vựng Địa Điểm 영화----> rạp chiếu phim 대학교 ---->trường đại học 주유소---->trạm ga 박물관---->bảo tàng 동물원---->vườn...
Từ Vựng Văn Phòng 1 :전화교환원 ----> chon hoa kyohoan uôn---->Nhân viên trực tổng đài ( điện thoại ) 2 :헤드폰 ---->hê tư pôn ---...
Từ Vựng Xây dựng 1 :서까래 ---->so co re ---->Vì kèo 2 :지붕널 ---->chi bung non---->ván lợp , mái ốp 3 :높이----> nô piM...
Từ vựng Nông thôn 1 :과수원 ---->qua su uôn---->Vườn cây ăn quả 2 :과수 ---->qua su ---->Cây ăn quả 3 :농가 ---->nông ca...
Bài 12: Thói quen sẽ hình thành số phận - "버릇" hay "습관"? TTHQ™ - Chào các bạn! Thế là mùa thu đã trôi qua và ...
Bài 11: Con hổ sợ trái hồng khô: "무섭다" hay "두렵다"? TTHQ™ - Tiếng Hàn có hai từ đều mang nghĩa "sợ hãi: là...
Bài 10: "수고하세요" – Cách khích lệ lao động của người Hàn Quốc TTHQ™ - Ở Hàn Quốc, khi xuống taxi, ta thường nghe người ...