Từ vựng tiếng hàn chủ đề - Trang sức - mỹ phẩm 1 : 귀걸이 ----- ▶ Khuyên tai, hoa tai 2 : 클립식 귀걸이 ----- ▶ Khuyên tai b ấm 3 : 뚫린 귀걸...
Từ vựng tiếng hàn chủ đề - Trang sức - mỹ phẩm 1 : 귀걸이 ----- ▶ Khuyên tai, hoa tai 2 : 클립식 귀걸이 ----- ▶ Khuyên tai b ấm 3 : 뚫린 귀걸...
버스로 가다/오다 ------------ Đi / đến bằng xe buýt 버스가 가다/오다 -----------Xe buyt đi/đến 내리는 문 ------------- Cửa xuống 타는 문 --------- Cửa lên...
Nơi lạnh nhất không phải là bắc cực. Nơi lạnh nhất là nơi không có tình thương. 제일 추운 곳은 북극이 아니라 제일 추운 곳은 사랑함이 없는 곳입니다. Thu Hương
치과에서▶Tại phòng răng 어떻게 아파요?▶(ơ tơhkê apha dô?)▶ đau làm sao? 저는 이가 아파요▶(chơnưn ika apha dô)▶tôi bị đau răng. 입을 좀 벌려주세요▶(ipưl chôm...
Mẫu 34: __다고 하다 Họ ,ai đo noi la /noi rằng ,,, 1. 제주도는 겨울에도 춥지 않다고 해요 Người ta noi ở Cheju trời khong lạnh ngay cả la mua đong 2. 이선생님은 언제 ...
Mẫu cau 33 : __다고 생각하다 Toi nghĩ rằng ,cho rằng .......... 1. 미국이 크다고 생각해요 . Toi nghĩ rằng nước Mỹ rất lớn 2. 이교수님은 어제 학교에 나가시지 않았다고 생각해요 ....