Breaking News
Thứ Năm, 19 tháng 12, 2013

26. DT+ -을/를 타고 가다/오다/다니다

19:47
26. DT+ -을/를 타고 가다/오다/다니다 

Các bạn hiểu cấu trúc này có nghĩa: “đi bằng gì đến...” 

VD: 

-저는 고향에 비행기를 타고 가요. Tôi đi về quê bằng máy bay. 
-택시를 타고 왔어요. Đã đi taxi đến. 
-회사에 지하철을 타고 다녀요. Đi đến công ty bằng tàu điện.

****************************≧◠◡◠≦********************************

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

:) :)) ;(( :-) =)) ;( ;-( :d :-d @-) :p :o :>) (o) [-( :-? (p) :-s (m) 8-) :-t :-b b-( :-# =p~ $-) (b) (f) x-) (k) (h) (c) cheer
Click to see the code!
To insert emoticon you must added at least one space before the code.

 
Toggle Footer