Breaking News
Loading...
Thứ Tư, 17 tháng 4, 2013

Một số câu cơ bản

20:53
Một số câu cơ bản 


1.네.(예.)  --->[Ne.(ye.)] --->Đúng, Vâng

2.아니오.--->[Anio.]--->Không.

3.여보세요.--->[Yeoboseyo.]--->A lô ( khi nghe máy điện thoại).

4.안녕하세요.--->[Annyeong-haseyo.]--->Xin chào.

5.안녕히 계세요.--->[Annyong-hi gyeseyo.]--->Tạm biệt ( Khi bạn là khách chào ra về ).

6.안녕히 가세요.--->[Annyeong-hi gaseyo.]--->Tạm biệt ( Khi bạn là chủ , chào khách ).

7.어서 오세요.--->[Eoseo oseyo.]--->Chào mừng, chào đón.

8.고맙습니다.(감사합니다.)--->[Gomapseumnida. (Gamsahamnida.)]--->Cảm ơn.

9.천만에요.--->[Cheonmaneyo.]--->Chào mừng ngài, chào đón ngài.

10.미안합니다.(죄송합니다.)--->[Mianhamnida. (Joesong-hamnida.)--->]Xin lỗi.

11.괜찮습니다.(괜찮아요.)--->[Gwaenchansseumnida.]--->Tốt rồi.

12.실례합니다.--->[Sillyehamnida.]--->Xin lỗi khi làm phiền ai ( hỏi giờ, hỏi đường )

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

:) :)) ;(( :-) =)) ;( ;-( :d :-d @-) :p :o :>) (o) [-( :-? (p) :-s (m) 8-) :-t :-b b-( :-# =p~ $-) (b) (f) x-) (k) (h) (c) cheer
Click to see the code!
To insert emoticon you must added at least one space before the code.

 
Toggle Footer